Danh mục

Thống kê

  • Đang truy cập: 5
  • Khách viếng thăm: 4
  • Máy chủ tìm kiếm: 1
  • Hôm nay: 201
  • Tháng hiện tại: 12127
  • Tổng lượt truy cập: 712556

Liên kết nhanh

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH NĂM 2020

Đăng lúc: Thứ sáu - 06/11/2020 22:15 - Người đăng bài viết: THPT Thạch Thất

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
   
Trường THPT THẠCH THẤT    
         
THÔNG BÁO
Công khai Học phí và các khoản thu khác từ người học: Mức thu học phí và các khoản thu khác năm học 2020-2021 và dự kiến cho 2 năm học tiếp theo
STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu  Ghi chú 
I Năm học 2020-2021      
1 Học phí  Đồng/học sinh/tháng  95.000 đ/tháng Thu 9 tháng/năm
2 Nước uống  Đồng/học sinh/tháng  10.000 đ/tháng Thu 9 tháng/năm
3 Học thêm dạy thêm  Đồng/học sinh/tiết  7.000 đ/tiết Lớp 30 HS trở lên
II Năm học 2021-2022     Dự kiến giữ nguyên mức thu như năm học 2020-2021
1 Học phí  Đồng/học sinh/tháng  95.000 đ/tháng
2 Nước uống  Đồng/học sinh/tháng  10.000 đ/tháng
3 Học thêm dạy thêm  Đồng/học sinh/tiết  7.000 đ/tiết
III Năm học 2022-2023     Dự kiến giữ nguyên mức thu như năm học 2021-2022
1 Học phí  Đồng/học sinh/tháng  95.000 đ/tháng
2 Nước uống  Đồng/học sinh/tháng  10.000 đ/tháng
3 Học thêm dạy thêm  Đồng/học sinh/tiết  7.000 đ/tiết
         
    ….., ngày 30 tháng 6 năm 2020
      HIỆU TRƯỞNG 
      (Ký tên và đóng dấu)
         


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI    
Trường THPT THẠCH THẤT    
         
THÔNG BÁO
Công khai Học phí và các khoản thu khác từ người học: Mức thu học phí và các khoản thu khác năm học 2019-2020 và dự kiến cho 2 năm học tiếp theo
STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu  Ghi chú 
I Năm học 2019-2020      
1 Học phí  Đồng/học sinh/tháng  95.000 đ/tháng Thu 9 tháng/năm
2 Nước uống  Đồng/học sinh/tháng  10.000 đ/tháng Thu 9 tháng/năm
II Năm học 2020-2021     Dự kiến giữ nguyên mức thu như năm học 2020-2021
1 Học phí  Đồng/học sinh/tháng  95.000 đ/tháng
2 Nước uống  Đồng/học sinh/tháng  10.000 đ/tháng
3 Học thêm dạy thêm  Đồng/học sinh/tiết  7.000 đ/tiết
III Năm học 2021-2022     Dự kiến giữ nguyên mức thu như năm học 2021-2022
1 Học phí  Đồng/học sinh/tháng  95.000 đ/tháng
2 Nước uống  Đồng/học sinh/tháng  10.000 đ/tháng
3 Học thêm dạy thêm  Đồng/học sinh/tiết  7.000 đ/tiết
         
    ….., ngày 30 tháng 7 năm 2019
      HIỆU TRƯỞNG 
      (Ký tên và đóng dấu)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPTP THẠCH THẤT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
Số: 002 /QĐ-THPT TT
        Hà Nội, ngày 10 tháng  01 năm 2020
     
 
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2020
của Trường THPT Thạch Thất

 
 
 
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THPT THẠCH THẤT
          Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
          Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
          Căn cứ Quyết định số 2260/QĐ-SGD&ĐT ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;
          Xét đề nghị của bộ phận kế toán,
QUYẾT ĐỊNH:
          Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2020 của Trường THPT Thạch Thất (theo biểu đính kèm).
          Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
          Điều 3. Bộ phận kế toán, các cá nhân và bộ phận có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
  Nơi nhận:
- Sở Giáo dục và Đào tạo (để báo cáo);
- Cổng thông tin điện tử;
- Lưu: VT, KT.
         HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
                    Nguyễn Hữu Khương
 

 DỰ TOÁN THU - CHI NGÂN SÁCH NĂM 2020
ĐƠN VỊ: TRƯỜNG THPT THẠCH THẤT
Chương 422,   loại 490,   khoản 494  
  Mã ĐVSDNS: 1058457
(Kèm theo Quyết định số 002/QĐ-THPTTT ngày 10/01/2020 của Trường THPT Thạch Thất)
Tài khoản : 9523, 9527
     
 Nội dung chi   Tổng số   Ghi chú 
 I. Dự toán chi ngân sách nhà nước   16.746.231  
 1. Chi sự nghiệp Giáo dục & Đào tạo  16.746.231  
 a. Chi phí đảm bảo chi thường xuyên  14.578.131  
 - Tiền lương, phụ cấp học bổng và các khoản có tính chất lương theo mức lương mức cơ sở 1.210.000đ/tháng  10.238.792  
 - Kinh phí Thành phố cấp bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương 1.332.496  
 - 10% tiết kiệm chi khác để cải cách tiền lương 396.701  
 - Chi khác ngoài lương (sau khi trừ 10% tiết kiệm để cải cách tiền lương) 2.610.142  
 b. Kinh phí chi nhiệm vụ không thường xuyên 2.168.100  
  b.1- Kinh phí chi nghiệp vụ 35.100  
 - Hỗ trợ chi phí học tập; học bổng và hỗ trợ chi phí mua sắm phương tiện, đồ dùng học tập cho học sinh khuyết tật đang học tại cơ sở giáo dục công lập 35.100  
Kinh phí mua sắm 2.133.000  
     
    Kế toán         Thạch Thất, ngày 10  tháng 01 năm 2020 
   HIỆU TRƯỞNG 
     
     
     
 Nguyễn Khắc Dũng  Nguyễn Hữu Khương
     


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPTP THẠCH THẤT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
Số:  094/QĐ-THPT TT
        Hà Nội, ngày 25 tháng  04 năm 2020
     
 
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách năm 2019
của Trường THPT Thạch Thất

 
 
 
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THPT THẠCH THẤT
          Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
          Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
          Căn cứ thông báo số 1266/TB-SGD&ĐT ngày 24 tháng 04 năm 2020 của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội về việc xét duyệt ngân sách nhà nước năm 2019;
          Xét đề nghị của bộ phận kế toán,
QUYẾT ĐỊNH:
          Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2019 của Trường THPT Thạch Thất (theo biểu đính kèm).
          Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
          Điều 3. Bộ phận kế toán, các cá nhân và bộ phận có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
  Nơi nhận:
- Sở Giáo dục và Đào tạo (để báo cáo);
- Cổng thông tin điện tử;
- Lưu: VT, KT.
         HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
                    Nguyễn Hữu Khương
 


Biểu số 4 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT THẠCH THẤT
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC năm 2019
(Kèm theo Quyết định số         /QĐ- THPT TT ngày  25/ 04 /2020 của Hiệu trưởng )
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: Triệu đồng
Số TT Nội dung  Số liệu báo cáo quyết toán   Số liệu quyết toán được duyệt   Trong đó 
 Quỹ lương   Mua sắm, sửa chữa   Trích lập các quỹ 
I Quyết toán thu              1.064             1.399                 526                  42                 -  
A Tổng số thu              1.064             1.399                 526                  42                 -  
1 Số thu phí, lệ phí              1.064             1.399                 526                  42                 -  
1.1 Lệ phí              1.064             1.399                 526                  42                 -  
1  -  Học phí có chỉ tiêu ngân sách                 978             1.369                 526    
   - Phí dự thi THPT Quốc gia                   86                  30      
   - Quà biếu, cho tặng          
1.2 Phí          
  Phí A          
  Phí B          
  ……………          
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Thu sự nghiệp khác          
B Chi từ nguồn thu được để lại                 813           14.148                 526                   -    
1 Chi từ nguồn thu phí được để lại                 813           14.148                 526    
1.1 Chi sự nghiệp………….                 813           14.158                 526    
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên                 813           14.158                 526    
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
1.2 Chi quản lý hành chính          
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ          
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ          
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
C Số thu nộp NSNN                   -                    -                     -                     -                   -  
1 Số phí, lệ phí nộp NSNN                   -                    -                     -                     -                   -  
1.1 Lệ phí                   -                    -                     -                     -                   -  
   - Phí dự thi THPT Quốc gia          
  Lệ phí B          
  ……………..          
1.2 Phí          
  Phí A          
  Phí B          
  ……………..          
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ          
3 Hoạt động sự nghiệp khác          
II Quyết toán chi ngân sách nhà nước            13.121           13.121            11.036                   -                387
1 Chi quản lý hành chính          
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ          
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ          
2 Nghiên cứu khoa học          
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ          
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở          
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng          
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề            13.121           13.121            11.036                   -                387
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            12.746           13.121            10.718                387
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                 375                332                 318    
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình          
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
5 Chi bảo đảm xã hội          
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
6 Chi hoạt động kinh tế          
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường          
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin          
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn          
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao          
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên          
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên          
11 Chi Chương trình mục tiêu          
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia          
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)          
2 Chi Chương trình mục tiêu          
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)          
             
      Ngày  25 tháng  04  năm2020  
    Thủ trưởng đơn vị  
           
           
             
             
       Nguyễn Hữu Khương   
             



CÔNG KHAI TÀI CHÍNH QUÝ I:
Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: TRƯỜNG THPT THẠCH THẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Chương: Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    Thạch Thất, ngày  15 tháng 04 năm 2020
           
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ  I NĂM 2020
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: Triệu đồng
Số TT Nội dung  Dự toán năm   Ước thực hiện quý I    So sánh (%) 
 Dự toán   Cùng kỳ năm trước 
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí              1.630                 200    
1 Số thu phí, lệ phí              1.630                 200    
1.1 Lệ phí                   30      
  Lệ phí thi THPT Quốc gia                   30      
  Lệ phí B                   -        
  …………..                   -        
1.2 Phí              1.600                 200    
  Học phí hệ có chỉ tiêu ngân sách              1.600                 200    
  Phí B                   -        
  …………..                   -        
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại              1.630                   21    
2.1 Chi sự nghiệp…………..              1.630                   21    
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên              1.630                   21    
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
2.2 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
3.1 Lệ phí        
  Lệ phí A        
  Lệ phí B        
  …………..        
3.2 Phí        
  Phí A        
  Phí B        
  …………..        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước            16.747              3.300                  -  
1 Chi quản lý hành chính            16.747              3.300               -    
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ            14.578              3.300    
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ              2.169      
2 Nghiên cứu khoa học        
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở        
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng        
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề            16.747              3.300          2.600  
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            14.578              3.300          2.600  
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên              2.169      
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
5 Chi bảo đảm xã hội        
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
6 Chi hoạt động kinh tế        
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin        
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
11 Chi Chương trình mục tiêu        
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)        
2 Chi Chương trình mục tiêu        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)        
           
      Ngày  15 tháng  04  năm2020
    Thủ trưởng đơn vị
         
         
           
           
       Nguyễn Hữu Khương 


QUÝ II:
Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: TRƯỜNG THPT THẠCH THẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Chương: Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    Thạch Thất, ngày  15 tháng 07 năm 2020
           
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH 6 THÁNG ĐẦU NĂM NĂM 2020
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: Triệu đồng
Số TT Nội dung  Dự toán năm   Ước thực hiện 6 Tháng   So sánh (%) 
 Dự toán   Cùng kỳ năm trước 
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí              1.630                 717    
1 Số thu phí, lệ phí              1.630                 717    
1.1 Lệ phí                   30      
  Lệ phí thi THPT Quốc gia                   30      
  Lệ phí B                   -        
  …………..                   -        
1.2 Phí              1.600                 717    
  Học phí hệ có chỉ tiêu ngân sách              1.600                 717    
  Phí B                   -        
  …………..                   -        
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại              1.630                   89    
2.1 Chi sự nghiệp…………..              1.630                   89    
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên              1.630                   89    
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
2.2 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
3.1 Lệ phí        
  Lệ phí A        
  Lệ phí B        
  …………..        
3.2 Phí        
  Phí A        
  Phí B        
  …………..        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước            16.747              6.726                -                  -  
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ            14.578              6.726    
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ              2.169      
2 Nghiên cứu khoa học        
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở        
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng        
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề            16.747              6.726    
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            14.578              6.726    
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên              2.169      
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
5 Chi bảo đảm xã hội        
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
6 Chi hoạt động kinh tế        
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin        
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
11 Chi Chương trình mục tiêu        
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)        
2 Chi Chương trình mục tiêu        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)        
           
      Ngày  15 tháng  07  năm2020
    Thủ trưởng đơn vị
         
         
           
           
       Nguyễn Hữu Khương 

QUÝ III:
Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: TRƯỜNG THPT THẠCH THẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Chương: Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    Thạch Thất, ngày  15 tháng 10 năm 2020
           
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH 9 THÁNG ĐẦU NĂM NĂM 2020
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: Triệu đồng
Số TT Nội dung  Dự toán năm   Ước thực hiện 9 Tháng   So sánh (%) 
 Dự toán   Cùng kỳ năm trước 
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí              1.630                 720    
1 Số thu phí, lệ phí              1.630                 720    
1.1 Lệ phí                   30                   30    
  Lệ phí thi THPT Quốc gia                   30                   30    
  Lệ phí B                   -        
  …………..                   -        
1.2 Phí              1.600                 660    
  Học phí hệ có chỉ tiêu ngân sách              1.600                 660    
  Phí B                   -        
  …………..                   -        
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại              1.630                 357    
2.1 Chi sự nghiệp…………..              1.630                 357    
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên              1.630                 327    
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                     30    
2.2 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
3.1 Lệ phí        
  Lệ phí A        
  Lệ phí B        
  …………..        
3.2 Phí        
  Phí A        
  Phí B        
  …………..        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước            16.747            10.997                -                  -  
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ            14.578            10.450    
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ              2.169                 547    
2 Nghiên cứu khoa học        
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở        
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng        
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề            16.747            10.997    
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            14.578            10.450    
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên              2.169                 547    
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
5 Chi bảo đảm xã hội        
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
6 Chi hoạt động kinh tế        
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin        
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
11 Chi Chương trình mục tiêu        
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)        
2 Chi Chương trình mục tiêu        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)        
           
      Ngày  15 tháng  10  năm2020
    Thủ trưởng đơn vị
         
           
           
           
           
       Nguyễn Hữu Khương 

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Ý kiến bạn đọc

Mã an toàn:   Mã chống spamThay mới     

 
chung cu times city, to chuc su kien, hotdeal, mua chung, phim hay, tai facebook, gach inax, to chuc su kien