Danh mục

Thống kê

  • Đang truy cập: 6
  • Hôm nay: 264
  • Tháng hiện tại: 16440
  • Tổng lượt truy cập: 664487

Liên kết nhanh

CÔNG KHAI TÀI CHÍNH NĂM 2020

Đăng lúc: Thứ sáu - 06/11/2020 10:15 - Người đăng bài viết: THPT Thạch Thất
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI    
Trường THPT THẠCH THẤT    
         
THÔNG BÁO
Công khai Học phí và các khoản thu khác từ người học: Mức thu học phí và các khoản thu khác năm học 2020-2021 và dự kiến cho 2 năm học tiếp theo
STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu  Ghi chú 
I Năm học 2020-2021      
1 Học phí  Đồng/học sinh/tháng  95.000 đ/tháng Thu 9 tháng/năm
2 Nước uống  Đồng/học sinh/tháng  10.000 đ/tháng Thu 9 tháng/năm
3 Học thêm dạy thêm  Đồng/học sinh/tiết  7.000 đ/tiết Lớp 30 HS trở lên
II Năm học 2021-2022     Dự kiến giữ nguyên mức thu như năm học 2020-2021
1 Học phí  Đồng/học sinh/tháng  95.000 đ/tháng
2 Nước uống  Đồng/học sinh/tháng  10.000 đ/tháng
3 Học thêm dạy thêm  Đồng/học sinh/tiết  7.000 đ/tiết
III Năm học 2022-2023     Dự kiến giữ nguyên mức thu như năm học 2021-2022
1 Học phí  Đồng/học sinh/tháng  95.000 đ/tháng
2 Nước uống  Đồng/học sinh/tháng  10.000 đ/tháng
3 Học thêm dạy thêm  Đồng/học sinh/tiết  7.000 đ/tiết
         
    ….., ngày 30 tháng 6 năm 2020
      HIỆU TRƯỞNG 
      (Ký tên và đóng dấu)
         


SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI    
Trường THPT THẠCH THẤT    
         
THÔNG BÁO
Công khai Học phí và các khoản thu khác từ người học: Mức thu học phí và các khoản thu khác năm học 2019-2020 và dự kiến cho 2 năm học tiếp theo
STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu  Ghi chú 
I Năm học 2019-2020      
1 Học phí  Đồng/học sinh/tháng  95.000 đ/tháng Thu 9 tháng/năm
2 Nước uống  Đồng/học sinh/tháng  10.000 đ/tháng Thu 9 tháng/năm
II Năm học 2020-2021     Dự kiến giữ nguyên mức thu như năm học 2020-2021
1 Học phí  Đồng/học sinh/tháng  95.000 đ/tháng
2 Nước uống  Đồng/học sinh/tháng  10.000 đ/tháng
3 Học thêm dạy thêm  Đồng/học sinh/tiết  7.000 đ/tiết
III Năm học 2021-2022     Dự kiến giữ nguyên mức thu như năm học 2021-2022
1 Học phí  Đồng/học sinh/tháng  95.000 đ/tháng
2 Nước uống  Đồng/học sinh/tháng  10.000 đ/tháng
3 Học thêm dạy thêm  Đồng/học sinh/tiết  7.000 đ/tiết
         
    ….., ngày 30 tháng 7 năm 2019
      HIỆU TRƯỞNG 
      (Ký tên và đóng dấu)


CÔNG KHAI TÀI CHÍNH QUÝ I:
Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: TRƯỜNG THPT THẠCH THẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Chương: Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    Thạch Thất, ngày  15 tháng 04 năm 2020
           
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH QUÝ  I NĂM 2020
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: Triệu đồng
Số TT Nội dung  Dự toán năm   Ước thực hiện quý I    So sánh (%) 
 Dự toán   Cùng kỳ năm trước 
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí              1.630                 200    
1 Số thu phí, lệ phí              1.630                 200    
1.1 Lệ phí                   30      
  Lệ phí thi THPT Quốc gia                   30      
  Lệ phí B                   -        
  …………..                   -        
1.2 Phí              1.600                 200    
  Học phí hệ có chỉ tiêu ngân sách              1.600                 200    
  Phí B                   -        
  …………..                   -        
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại              1.630                   21    
2.1 Chi sự nghiệp…………..              1.630                   21    
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên              1.630                   21    
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
2.2 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
3.1 Lệ phí        
  Lệ phí A        
  Lệ phí B        
  …………..        
3.2 Phí        
  Phí A        
  Phí B        
  …………..        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước            16.747              3.300                  -  
1 Chi quản lý hành chính            16.747              3.300               -    
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ            14.578              3.300    
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ              2.169      
2 Nghiên cứu khoa học        
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở        
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng        
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề            16.747              3.300          2.600  
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            14.578              3.300          2.600  
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên              2.169      
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
5 Chi bảo đảm xã hội        
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
6 Chi hoạt động kinh tế        
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin        
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
11 Chi Chương trình mục tiêu        
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)        
2 Chi Chương trình mục tiêu        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)        
           
      Ngày  15 tháng  04  năm2020
    Thủ trưởng đơn vị
         
         
           
           
       Nguyễn Hữu Khương 


QUÝ II:
Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: TRƯỜNG THPT THẠCH THẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Chương: Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    Thạch Thất, ngày  15 tháng 07 năm 2020
           
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH 6 THÁNG ĐẦU NĂM NĂM 2020
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: Triệu đồng
Số TT Nội dung  Dự toán năm   Ước thực hiện 6 Tháng   So sánh (%) 
 Dự toán   Cùng kỳ năm trước 
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí              1.630                 717    
1 Số thu phí, lệ phí              1.630                 717    
1.1 Lệ phí                   30      
  Lệ phí thi THPT Quốc gia                   30      
  Lệ phí B                   -        
  …………..                   -        
1.2 Phí              1.600                 717    
  Học phí hệ có chỉ tiêu ngân sách              1.600                 717    
  Phí B                   -        
  …………..                   -        
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại              1.630                   89    
2.1 Chi sự nghiệp…………..              1.630                   89    
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên              1.630                   89    
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
2.2 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
3.1 Lệ phí        
  Lệ phí A        
  Lệ phí B        
  …………..        
3.2 Phí        
  Phí A        
  Phí B        
  …………..        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước            16.747              6.726                -                  -  
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ            14.578              6.726    
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ              2.169      
2 Nghiên cứu khoa học        
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở        
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng        
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề            16.747              6.726    
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            14.578              6.726    
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên              2.169      
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
5 Chi bảo đảm xã hội        
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
6 Chi hoạt động kinh tế        
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin        
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
11 Chi Chương trình mục tiêu        
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)        
2 Chi Chương trình mục tiêu        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)        
           
      Ngày  15 tháng  07  năm2020
    Thủ trưởng đơn vị
         
         
           
           
       Nguyễn Hữu Khương 

QUÝ III:
Biểu số 3 - Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính
Đơn vị: TRƯỜNG THPT THẠCH THẤT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Chương: Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    Thạch Thất, ngày  15 tháng 10 năm 2020
           
ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU- CHI NGÂN SÁCH 9 THÁNG ĐẦU NĂM NĂM 2020
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị dự toán sử dụng ngân sách nhà nước)
ĐV tính: Triệu đồng
Số TT Nội dung  Dự toán năm   Ước thực hiện 9 Tháng   So sánh (%) 
 Dự toán   Cùng kỳ năm trước 
I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí              1.630                 720    
1 Số thu phí, lệ phí              1.630                 720    
1.1 Lệ phí                   30                   30    
  Lệ phí thi THPT Quốc gia                   30                   30    
  Lệ phí B                   -        
  …………..                   -        
1.2 Phí              1.600                 660    
  Học phí hệ có chỉ tiêu ngân sách              1.600                 660    
  Phí B                   -        
  …………..                   -        
2 Chi từ nguồn thu phí được để lại              1.630                 357    
2.1 Chi sự nghiệp…………..              1.630                 357    
a Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên              1.630                 327    
b Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên                     30    
2.2 Chi quản lý hành chính        
a Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ        
b Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ        
3 Số phí, lệ phí nộp NSNN        
3.1 Lệ phí        
  Lệ phí A        
  Lệ phí B        
  …………..        
3.2 Phí        
  Phí A        
  Phí B        
  …………..        
II Dự toán chi ngân sách nhà nước            16.747            10.997                -                  -  
1 Chi quản lý hành chính        
1.1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ            14.578            10.450    
1.2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ              2.169                 547    
2 Nghiên cứu khoa học        
2.1 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ        
  - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở        
2.2 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng        
2.3 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
3 Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề            16.747            10.997    
3.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên            14.578            10.450    
3.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên              2.169                 547    
4 Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình        
4.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
4.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
5 Chi bảo đảm xã hội        
5.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
5.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
6 Chi hoạt động kinh tế        
6.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
6.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
7 Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường        
7.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
7.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
8 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin        
8.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
8.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
9 Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn        
9.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
9.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
10 Chi sự nghiệp thể dục thể thao        
10.1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên        
10.2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên        
11 Chi Chương trình mục tiêu        
1 Chi Chương trình mục tiêu quốc gia        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu quốc gia)        
2 Chi Chương trình mục tiêu        
  (Chi tiết theo từng Chương trình mục tiêu)        
           
      Ngày  15 tháng  10  năm2020
    Thủ trưởng đơn vị
         
           
           
           
           
       Nguyễn Hữu Khương 

Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

Mã an toàn:   Mã chống spamThay mới     

 
chung cu times city, to chuc su kien, hotdeal, mua chung, phim hay, tai facebook, gach inax, to chuc su kien