CHỈ TIÊU TUYỂN SINH VÀ CSVC TRƯỜNG THPT THẠCH THẤT

CHỈ TIÊU TUYỂN SINH VÀ CSVC TRƯỜNG THPT THẠCH THẤT
Biểu A1.1               XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU TUYỂN SINH
VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2021 - 2022
 (Dành cho trường THPT công lập không có lớp chuyên )
Tên trường : Trường THPT Thạch Thất
Địa chỉ : 120 Đường 84 - Kim Quan - Thạch Thất - Hà Nội
 Điện thoại liên hệ : 02433 842 517
 
TT Chỉ tiêu Đơn vị tính KH giao              năm 2020 Thực hiện              năm 2020 Kế hoạch               năm 2021
1 Tổng số cán bộ, giáo viên, CNV          (có mặt 01/01/2020). Chia ra : Người 109 108 117
- Cán bộ quản lý Người 4 4 4
- Giáo viên Người      
     Trong đó: - Biên chế Người 93 92 101
                       - Hợp đồng Người   1 0
- Công nhân viên Người 12 12 12
     Trong đó: - Biên chế Người 7 7 7
                       - Hợp đồng Người 5 5 5
 
 
2
Tổng số lớp Lớp 45 45 45
Chia ra:         Lớp 10 Lớp 15 15 15
Lớp 11 Lớp 15 15 15
Lớp 12 Lớp 15 15 15
 
 
3
Tổng số học sinh Học sinh 2037 2037 2042
Chia ra:         Lớp 10 Học sinh 686 686 675
Lớp 11 Học sinh 681 681 686
Lớp 12 Học sinh 670 670 681
 
Người lập biểu
 
 
 
 
 
Nguyễn Khắc Dũng
Hà Nội, ngày 20 tháng  01 năm 2021
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
( Ký, đóng dấu )
 
 
 
Nguyễn Hữu Khương
Biểu A1.2
 
BÁO CÁO TÌNH HÌNH CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ
 
Tên tr­ường : Trường THPT Thạch Thất
 
  1. Tình hình cơ sở vật chất :
- Tổng diện tích đất:       21.195  m2
- Tổng diện tích sử dụng: 4.429  m2
-  Số Sổ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản trên đất:
1. Phòng học văn hóa:
 
Phòng học Tổng số Chia ra
Kiên cố Cấp 4 Tạm
Phòng học văn hóa 24 24 0 0
           
          2. Phòng bộ môn (thực hành, thí nghiệm):
 
Phòng bộ môn Tổng số Diện tích Đạt chuẩn Chưa đạt chuẩn
(ghi rõ nội dung chưa đạt)
1. Vật lý 1 108 x  
Phòng chuẩn bị TH 1 30 x  
2. Hóa học 1 108 x  
Phòng chuẩn bị TH 1 30 x  
3. Sinh học 1 108 x  
Phòng chuẩn bị TH 1 30 x  
4. Công nghệ 1 135 x  
Phòng chuẩn bị TH 1 30 x  
5. Ngoại ngữ 2 240 x  
6. Tin học 2 200 x  
7. Phòng đa năng       1 135 x  
8. Thư viện 1 81 x  
 Số lượng sách, tài liệu tham khảo 7269 x x x
9. Nhà thể chất 1 1000    
10. Phòng Y tế 1 20    
  3. Nhà vệ sinh:
       + Nhà vệ sinh dành cho học sinh:  Tổng số: 12 nhà    

x
 
            Trong đó:  Đạt chuẩn           Chưa đạt chuẩn         + Nhà vệ sinh cho giáo viên:  Tổng số: 1 nhà        

x
 
             Trong đó:  Đạt chuẩn           Chưa đạt chuẩn   
B. Tình hình trang thiết bị:
         
  Nội dung Tổng số Đang sử dụng Đề nghị thay thế  
  1. Bàn ghế học sinh        
     + Loại 2 chỗ ngồi 500 500 200  
     + Loại 4 chỗ ngồi 40 40 0  
  2. Bàn ghế giáo viên 45 45 15  
  3. Bảng 30 30 0  
   Trong đó:
   Bảng thông minh
01 01 0  
  4. Máy vi tính 59 59 0  
   Chia ra:
  + Dùng cho HS 
48 48    
    + Dùng cho Quản lý 11 11 0  
    + Kết nối Internet 59 59 0  
  5. Số máy in 08 08 0  
  6. Máy chiếu Projecter 08 06 2  
  7. Máy photocopy 01 01    
  8. Khác        
           
 
Người lập biểu
 
 
 
 
Nguyễn Khắc Dũng
Hà Nội, ngày 20 tháng  01 năm 2021
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
( Ký, đóng dấu )
 
 
 
Nguyễn Hữu Khương