THÔNG BÁO VỀ CHẤT LƯỢNG GD - CSVC

THÔNG BÁO VỀ CHẤT LƯỢNG GD - CSVC
Biểu mẫu 09  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT THẠCH THẤT
THÔNG BÁO  
Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2021-2022  
STT Nội dung Chia theo khối lớp  
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 ...  
I Điều kiện tuyển sinh Tổt Tổt Tổt    
II Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện Tổt Tổt Tổt    
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh Tổt Tổt Tổt    
IV Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục Tổt Tổt Tổt    
V Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được Tổt Tổt Tổt    
VI Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Tổt Tổt Tổt    
    Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2021  
  Thủ trưởng đơn vị  
           
    Nguyễn Hữu Khương  

Biểu mẫu 10
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT THẠCH THẤT
THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 10 Lớp 11 Lớp 12 Lớp …
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 2023 671 682 670  
1 Tốt 1976 664 656 656  
(tỷ lệ so với tổng số) 97,68 98.96 96.19 97.91  
2 Khá 42 3 25 14  
(tỷ lệ so với tổng số) 2,08 0.45 3.67 2.09  
3 Trung bình 5 4 1 0  
(tỷ lệ so với tổng số) 0,25 0.6 0.15 0  
4 Yếu 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0  
II Số học sinh chia theo học lực 2023 671 682 670  
1 Giỏi 940 254 269 417  
(tỷ lệ so với tổng số) 46,47 37.85 39.44 62.24  
2 Khá 1073 412 408 253  
(tỷ lệ so với tổng số) 53,04 61.4 59.82 37.76  
3 Trung bình 10 5 5 0  
(tỷ lệ so với tổng số) 0,49 0.75 0.73 0  
4 Yếu 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0  
5 Kém 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0  
III Tổng hợp kết quả cuối năm          
1 Lên lớp 2023 671 682 670  
(tỷ lệ so với tổng số) 100% 100% 100% 100%  
a Học sinh giỏi 940 254 269 417  
(tỷ lệ so với tổng số) 46,47 37.85 39.44 62.24  
b Học sinh tiên tiến 1073 412 408 253  
(tỷ lệ so với tổng số) 53,04 61.4 59.82 37.76  
2 Thi lại 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0  
3 Lưu ban 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0  
4 Chuyển trường đến/đi 18/4 17/2 1/2 0/0  
(tỷ lệ so với tổng số)          
5 Bị đuổi học 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0  
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 0 0 0 0  
(tỷ lệ so với tổng số) 0 0 0 0  
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi          
1 Cấp huyện 0 0 0 0  
2 Cấp tỉnh/thành phố 19 0 0 19  
3 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0 0 0 0  
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp          
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 582     582  
1 Giỏi          
(tỷ lệ so với tổng số)        
2 Khá          
(tỷ lệ so với tổng số)        
3 Trung bình          
(Tỷ lệ so với tổng số)        
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng 425     425  
(tỷ lệ so với tổng số)       73%
VIII Số học sinh nam/số học sinh nữ 826/1187 281/390 296/386 259/411  
IX Số học sinh dân tộc thiểu số 25 5 8 12  
    Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2021
  Thủ trưởng đơn vị  
           
           
    Nguyễn Hữu Khương  

Biểu mẫu 11
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT THẠCH THẤT
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021
           
STT Nội dung Số lượng Bình quân    
I Số phòng học 24 Số m2/học sinh    
II Loại phòng học   -    
1 Phòng học kiên cố 24 -    
2 Phòng học bán kiên cố 0 -    
3 Phòng học tạm 0 -    
4 Phòng học nhờ 0 -    
5 Số phòng học bộ môn 9 -    
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 0 -    
7 Bình quân lớp/phòng học 2 -    
8 Bình quân học sinh/lớp 44 -    
III Số điểm trường 1 -    
IV Tổng số diện tích đất (m2) 21.195      
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 5.020      
VI Tổng diện tích các phòng        
1 Diện tích phòng học (m2) 54      
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 54      
3 Diện tích thư viện (m2) 54      
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0      
5 Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2) 18      
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu   Số bộ/lớp    
(Đơn vị tính: bộ)    
1 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định 6      
1.1 Khối lớp 10 2 8    
1.2 Khối lớp 11 2 8    
1.3 Khối lớp 12 2 8    
2 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định        
2.1 Khối lớp...        
2.2 Khối lớp...        
2.3 Khối lớp...        
3 Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)        
4        
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập 50 Số học sinh/bộ    
(Đơn vị tính: bộ)    
IX Tổng số thiết bị dùng chung khác 20 Số thiết bị/lớp    
1 Ti vi 2      
2 Cát xét 12      
3 Đầu Video/đầu đĩa 2      
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 4      
5 Thiết bị khác...        
6 …..        
           
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng 20 Số thiết bị/lớp    
1 Ti vi 2      
2 Cát xét 12      
3 Đầu Video/đầu đĩa 2      
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 4      
5 Thiết bị khác...        
           
  Nội dung Số lượng (m2)      
X Nhà bếp 0      
XI Nhà ăn 0      
           
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ    
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú 0      
XIII Khu nội trú 0      
           
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* x x    
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0    
(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).
  Nội dung Không    
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x      
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)   x    
XVII Kết nối internet x      
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x      
XIX Tường rào xây x      
           
    Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2021
  Thủ trưởng đơn vị
         
         
  Nguyễn Hữu Khương
           


Biểu mẫu 12
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO                  
Trường THPT THẠCH THẤT                  
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2020-2021
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng III Hạng II Hạng I Xuất sắc Khá Trung bình Kém
Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 108 0 13 73 1 2 0 78 18 0 68 28 0 0
I Giáo viên 92 0 9 69 0 0 0 76 16   64 28    
Trong đó số giáo viên dạy môn:
1  Toán 15     1       13 2   15 0    
2  Lý 9   2 7       5 4   9 0    
3 Hóa 8   2 6       6 2   4 4    
4 Sinh 5   2 3       3 2   4 1    
5 KTCN 4     4       4     4 0    
6 KTNN 1     1       1       1    
7 Văn 11     11       10 1   5 6    
8 Sử 5   1 4       3 2   4 1    
9 Địa 5     5       5     1 4    
10 Tiếng Anh 12   1 11       11 1   11 1    
11 GDCD 4   1 3       2 2   2 2    
12 TDTT 6     6       6     0 6    
13 Tin 5     5       5     4 1    
14 GDQP 2     2       2     1 1    
II Cán bộ quản lý 4 0 4 0 0 0 0 2 2   4 0    
1 Hiệu trưởng 1   1         1     1      
2 Phó hiệu trưởng 3   3         1 2   3      
III Nhân viên 12 0 0 4 1 2 0              
1 Nhân viên văn thư 1         1                
2 Nhân viên kế toán 1     1                    
3 Thủ quỹ 1     1                    
4 Nhân viên y tế 1         1                
5 Nhân viên thư viện 1       1                  
6 Nhân viên thiết bị, thí nghiệm 2     2                    
7 Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật                            
8 Nhân viên công nghệ thông tin                            
9 Khác 5                          
                  Hà Nội, ngày 20 tháng 01 năm 2021  
                Thủ trưởng đơn vị  
                             
                             
                  Nguyễn Hữu Khương